Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hình / Khuôn, kiểu, mẫu

Âm On (音読み)
ケイ
Âm Kun (訓読み)
かた

Ví dụ

彼は型にはまった答えしか言わない。
Anh ấy chỉ đưa ra những câu trả lời rập khuôn.
鼻水と熱は典型的なかぜの症状だ。
Sổ mũi và sốt là những triệu chứng điển hình của cảm lạnh.
飛行機の模型をかざる。
Trưng bày mô hình máy bay.

Bài học có chữ này