缶
0 nét
·
JLPT N3
Phữu / Lon, hộp kim loại
Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
川辺の空き缶を拾う活動に参加する。
Tham gia hoạt động nhặt lon rỗng ở ven sông.
缶コーヒーを飲んで一休みする。
Uống một lon cà phê rồi nghỉ ngơi một chút.