Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Khí / Đồ đựng; dụng cụ; năng lực

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
うつわ

Ví dụ

料理を器に盛ってテーブルに運ぶ。
Bày thức ăn vào đĩa rồi mang ra bàn.
夕食に使った食器を洗う。
Rửa bát đĩa đã dùng trong bữa tối.

Bài học có chữ này