杯
0 nét
·
JLPT N3
Bôi / Chén, cốc; ly; cốc (đơn vị đếm)
Âm On (音読み)
ハイ
Âm Kun (訓読み)
さかずき
Ví dụ
杯にお酒をなみなみと注ぐ。
Rót đầy rượu vào chén.
一杯飲んでから帰ることにする。
Uống một ly rồi mới về.
二人の幸せを願って乾杯した。
Mọi người nâng ly chúc mừng hạnh phúc của hai người.