Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N1

Dự / Trước, dự đoán

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
あらかじ・め

Ví dụ

旅行の予定を決める。
Quyết định lịch trình chuyến du lịch.
テレビの天気予報をチェックする。
Kiểm tra bản dự báo thời tiết trên tivi.

Bài học có chữ này