Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Vong / Mất, chết, biến mất

Âm On (音読み)
ボウ・モウ
Âm Kun (訓読み)
な・い

Ví dụ

彼はけちでよくばりな金の亡者だ。
Anh ta là một kẻ tham lam, chỉ biết đến tiền bạc.
亡くなった祖父の写真を大切にしている。
Tôi luôn trân trọng bức ảnh của ông đã qua đời.

Bài học có chữ này