Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N3 Kanji Bài 4 病院

20 chữ Kanji · cấp N3

Vong / Mất, chết, biến mất
音: ボウ・モウ
訓: な・い
0 nét
Trợ / Giúp đỡ, cứu giúp
音: ジョ
訓: たす・かる / たす・ける / すけ
0 nét
Bao / Gói, bọc
音: ホウ
訓: つつ・む
0 nét
Hấp / Hút, hít
音: キュウ
訓: す・う
0 nét
Hô / Gọi, kêu
音:
訓: よ・ぶ
0 nét
Đới / Đai, thắt lưng; mang theo
音: タイ
訓: お・びる / おび
0 nét
Tức / Hơi thở; nghỉ ngơi; tiền lãi
音: ソク
訓: いき
0 nét
Cứu / Cứu, cứu giúp
音: キュウ
訓: すく・う
0 nét
Tra / Điều tra, kiểm tra, thẩm tra
音:
訓:
0 nét
Kiểm / Kiểm tra, khám xét
音: ケン
訓:
0 nét
Xỉ / Răng
音:
訓:
0 nét
Tử / Chết
音:
訓: し・ぬ
0 nét
Hãn / Mồ hôi
音: カン
訓: あせ
0 nét
Dịch / Chất lỏng, dung dịch
音: エキ
訓:
0 nét
Thống / Đau, đau đớn
音: ツウ
訓: いた・む / いた・める / いた・い
0 nét
Huyết / Máu
音: ケツ
訓:
0 nét
Đầu / Đầu; người đứng đầu
音: トウ・ズ・ト
訓: あたま / かしら
0 nét
Nhan / Khuôn mặt
音: ガン
訓: かお
0 nét
Thủ / Cổ; vị trí đứng đầu
音: シュ
訓: くび
0 nét
Tỵ / Mũi
音:
訓: はな
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này