亡
Vong / Mất, chết, biến mất
音: ボウ・モウ
訓: な・い
0 nét
助
Trợ / Giúp đỡ, cứu giúp
音: ジョ
訓: たす・かる / たす・ける / すけ
0 nét
包
Bao / Gói, bọc
音: ホウ
訓: つつ・む
0 nét
吸
Hấp / Hút, hít
音: キュウ
訓: す・う
0 nét
呼
Hô / Gọi, kêu
音: コ
訓: よ・ぶ
0 nét
帯
Đới / Đai, thắt lưng; mang theo
音: タイ
訓: お・びる / おび
0 nét
息
Tức / Hơi thở; nghỉ ngơi; tiền lãi
音: ソク
訓: いき
0 nét
救
Cứu / Cứu, cứu giúp
音: キュウ
訓: すく・う
0 nét
査
Tra / Điều tra, kiểm tra, thẩm tra
音: サ
訓: —
0 nét
検
Kiểm / Kiểm tra, khám xét
音: ケン
訓: —
0 nét
歯
Xỉ / Răng
音: シ
訓: は
0 nét
死
Tử / Chết
音: シ
訓: し・ぬ
0 nét
汗
Hãn / Mồ hôi
音: カン
訓: あせ
0 nét
液
Dịch / Chất lỏng, dung dịch
音: エキ
訓: —
0 nét
痛
Thống / Đau, đau đớn
音: ツウ
訓: いた・む / いた・める / いた・い
0 nét
血
Huyết / Máu
音: ケツ
訓: ち
0 nét
頭
Đầu / Đầu; người đứng đầu
音: トウ・ズ・ト
訓: あたま / かしら
0 nét
顔
Nhan / Khuôn mặt
音: ガン
訓: かお
0 nét
首
Thủ / Cổ; vị trí đứng đầu
音: シュ
訓: くび
0 nét
鼻
Tỵ / Mũi
音: ビ
訓: はな
0 nét