Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Đầu / Đầu; người đứng đầu

Âm On (音読み)
トウ・ズ・ト
Âm Kun (訓読み)
あたま / かしら

Ví dụ

頭をなでて子どもをほめる。
Xoa đầu và khen đứa trẻ.
昨日からひどい頭痛が続いている。
Tôi bị đau đầu dữ dội từ hôm qua đến giờ.
社長が年頭のあいさつに立つ。
Giám đốc phát biểu chúc mừng đầu năm.

Bài học có chữ này