助
0 nét
·
JLPT N3
Trợ / Giúp đỡ, cứu giúp
Âm On (音読み)
ジョ
Âm Kun (訓読み)
たす・かる / たす・ける / すけ
Ví dụ
道に迷っていた人を助ける。
Giúp người bị lạc đường.
この病気は手術をすれば助かる。
Nếu phẫu thuật thì có thể cứu được căn bệnh này.
先輩に助言を求める。
Xin lời khuyên từ đàn anh/đàn chị.
海でおぼれている人を救助する。
Cứu người đang bị đuối nước trên biển.