Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Cứu / Cứu, cứu giúp

Âm On (音読み)
キュウ
Âm Kun (訓読み)
すく・う

Ví dụ

燃える火の中から人を救う。
Cứu người ra khỏi đám cháy.
救急車で病院に運ばれる。
Được xe cấp cứu đưa đến bệnh viện.
救援物資をヘリコプターで運ぶ。
Vận chuyển hàng cứu trợ bằng trực thăng.

Bài học có chữ này