Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hãn / Mồ hôi

Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
あせ

Ví dụ

たくさん運動して汗をかいた。
Vận động nhiều nên ra rất nhiều mồ hôi.

Bài học có chữ này