Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Kiểm / Kiểm tra, khám xét

Âm On (音読み)
ケン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

出かける前に火の元を点検する。
Kiểm tra nguồn lửa trước khi ra ngoài.
病気を調べるために検査する。
Tiến hành kiểm tra để xác định bệnh.
だれも知らない土地を探検する。
Thám hiểm vùng đất chưa ai biết đến.

Bài học có chữ này