鼻
0 nét
·
JLPT N3
Tỵ / Mũi
Âm On (音読み)
ビ
Âm Kun (訓読み)
はな
Ví dụ
かぜをひいて鼻水が出る。
Bị cảm nên chảy nước mũi.
有名大学に合格して鼻が高い。
Đỗ vào trường đại học danh tiếng nên rất tự hào.
耳の調子が悪く、耳鼻科へ行く。
Tai có vấn đề nên tôi đi khám khoa Tai Mũi Họng.