息
0 nét
·
JLPT N3
Tức / Hơi thở; nghỉ ngơi; tiền lãi
Âm On (音読み)
ソク
Âm Kun (訓読み)
いき
Ví dụ
向こうから息を切らして走ってくる。
Chạy từ phía bên kia tới trong tình trạng thở hổn hển.
休息の時間をたっぷり取る。
Dành nhiều thời gian để nghỉ ngơi.
びっくりして息が止まるかと思った。
Tôi giật mình đến mức tưởng như ngừng thở.
借りていたお金の利息を払う。
Trả tiền lãi của khoản tiền đã vay.