合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
死
0 nét · JLPT N3

Tử / Chết

Âm On (音読み)
シ
Âm Kun (訓読み)
し・ぬ

Ví dụ

飼っていた犬が病気で死んだ。
Con chó tôi nuôi đã chết vì bệnh.
キーパーがゴールを死守する。
Thủ môn quyết tâm bảo vệ khung thành.

Bài học có chữ này