Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Huyết / Máu

Âm On (音読み)
ケツ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

道で転んで、ひざから血が出た。
Bị ngã trên đường và đầu gối chảy máu.
血管がつまる病気になる。
Mắc bệnh tắc nghẽn mạch máu.
血統書付きの犬を飼っている。
Tôi nuôi một con chó có giấy chứng nhận huyết thống.
赤血球の量を調べる。
Kiểm tra số lượng hồng cầu.
犯行の手口があまりにも冷血だ。
Thủ đoạn phạm tội quá tàn nhẫn, lạnh lùng.

Bài học có chữ này