Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hô / Gọi, kêu

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
よ・ぶ

Ví dụ

出欠を取るために学生の名前を呼ぶ。
Gọi tên học sinh để điểm danh.
火事に気付き、大声で助けを呼ぶ。
Phát hiện hỏa hoạn nên lớn tiếng kêu cứu.

Bài học có chữ này