合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
査
0 nét · JLPT N3

Tra / Điều tra, kiểm tra, thẩm tra

Âm On (音読み)
サ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

学生が希望する進路を調査する。
Điều tra nguyện vọng định hướng nghề nghiệp của học sinh.
空港で入国の査証を受ける。
Làm thủ tục cấp thị thực nhập cảnh tại sân bay.

Bài học có chữ này