吸
0 nét
·
JLPT N3
Hấp / Hút, hít
Âm On (音読み)
キュウ
Âm Kun (訓読み)
す・う
Ví dụ
ここでタバコを吸わないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
新鮮な空気を吸う。
Hít bầu không khí trong lành.
深呼吸して気持ちを落ち着かせる。
Hít thở sâu để bình tĩnh lại.