帯
0 nét
·
JLPT N3
Đới / Đai, thắt lưng; mang theo
Âm On (音読み)
タイ
Âm Kun (訓読み)
お・びる / おび
Ví dụ
酒気帯び運転は法律で禁止されている。
Lái xe khi có nồng độ cồn bị pháp luật cấm.
地震の被害は関東一帯に及んだ。
Thiệt hại do động đất lan rộng khắp vùng Kanto.
着物に合わせた帯をしめる。
Thắt đai obi phù hợp với bộ kimono.