痛
0 nét
·
JLPT N3
Thống / Đau, đau đớn
Âm On (音読み)
ツウ
Âm Kun (訓読み)
いた・む / いた・める / いた・い
Ví dụ
急におなかが痛くなり、救急車を呼ぶ。
Đột nhiên đau bụng nên gọi xe cấp cứu.
階段で転んでひざに激痛が走った。
Bị ngã ở cầu thang và đầu gối đau nhói dữ dội.