Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Nhậm / Giao phó; bổ nhiệm; trách nhiệm

Âm On (音読み)
ニン
Âm Kun (訓読み)
まか・せる / まか・す

Ví dụ

部下に安心して仕事を任せる。
Yên tâm giao công việc cho cấp dưới.
田中氏が社長を辞任した。
Ông Tanaka đã từ chức giám đốc.

Bài học có chữ này