任
Nhậm / Giao phó; bổ nhiệm; trách nhiệm
音: ニン
訓: まか・せる / まか・す
0 nét
伸
Thân / Duỗi; vươn; kéo dài
音: シン
訓: の・びる / の・ばす / の・べる
0 nét
借
Tá / Mượn; vay
音: シャク
訓: か・りる
0 nét
児
Nhi / Trẻ em
音: ジ・ニ
訓: —
0 nét
具
Cụ / Dụng cụ; đầy đủ; cụ thể
音: グ
訓: —
0 nét
冊
Sách / Quyển (đơn vị đếm sách, vở...)
音: サツ・サク
訓: —
0 nét
師
Sư / Thầy; chuyên gia
音: シ
訓: —
0 nét
幼
Ấu / Nhỏ; non; thơ ấu
音: ヨウ
訓: おさな・い
0 nét
座
Tọa / Ngồi; chỗ ngồi; chòm sao
音: ザ
訓: すわ・る
0 nét
徒
Đồ / Người; vô ích
音: ト
訓: —
0 nét
担
Đảm / Gánh; đảm nhận
音: タン
訓: かつ・ぐ / にな・う
0 nét
机
Cơ / Bàn học; bàn làm việc
音: キ
訓: つくえ
0 nét
板
Bản / Tấm ván; bảng; đầu bếp (板前)
音: ハン・バン
訓: いた
0 nét
棒
Bổng / Cây gậy; que
音: ボウ
訓: —
0 nét
童
Đồng / Trẻ em
音: ドウ
訓: わらべ
0 nét
筆
Bút / Bút lông; cây bút
音: ヒツ
訓: ふで
0 nét
箱
Tương / Hộp; thùng
音: ソウ
訓: はこ
0 nét
組
Tổ / Nhóm; tổ chức; lắp ráp
音: ソ
訓: く・む / くみ
0 nét
貸
Thải / Cho mượn; cho thuê
音: タイ
訓: か・す
0 nét
返
Phản / Trả lại; quay lại
音: ヘン
訓: かえ・る / かえ・す
0 nét