児
0 nét
·
JLPT N3
Nhi / Trẻ em
Âm On (音読み)
ジ・ニ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
小児科へ子どもを連れて行く。
Đưa con đến khoa nhi.
森さんは毎日育児でいそがしい。
Anh/chị Mori mỗi ngày đều bận chăm con nhỏ.