Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Bản / Tấm ván; bảng; đầu bếp (板前)

Âm On (音読み)
ハン・バン
Âm Kun (訓読み)
いた

Ví dụ

木の板を買って、犬小屋を作った。
Mua tấm ván gỗ để làm chuồng cho chó.
黒板に字を大きく書く。
Viết chữ thật to lên bảng đen.
一人前の板前になりたい。
Muốn trở thành một đầu bếp Nhật thực thụ.

Bài học có chữ này