Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Bút / Bút lông; cây bút

Âm On (音読み)
ヒツ
Âm Kun (訓読み)
ふで

Ví dụ

鉛筆を貸してください。
Làm ơn cho tôi mượn cây bút chì.
書道で使う筆を買う。
Mua bút lông dùng cho thư pháp.
万年筆をプレゼントする。
Tặng một chiếc bút máy làm quà.

Bài học có chữ này