机
0 nét
·
JLPT N3
Cơ / Bàn học; bàn làm việc
Âm On (音読み)
キ
Âm Kun (訓読み)
つくえ
Ví dụ
机をきれいにならべる。
Xếp bàn ngay ngắn.
父に学習机を買ってもらった。
Được bố mua cho một chiếc bàn học.