合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
冊
0 nét · JLPT N3

Sách / Quyển (đơn vị đếm sách, vở...)

Âm On (音読み)
サツ・サク
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

1ヵ月に本を三冊読んだ。
Trong một tháng tôi đã đọc ba quyển sách.
四月号は別冊付録がついている。
Số báo tháng Tư có kèm một cuốn phụ lục riêng.

Bài học có chữ này