Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Đảm / Gánh; đảm nhận

Âm On (音読み)
タン
Âm Kun (訓読み)
かつ・ぐ / にな・う

Ví dụ

重い荷物を担ぐ。
Vác hành lý nặng.
東京エリアを担当している。
Phụ trách khu vực Tokyo.
次世代を担う若い選手を育てる。
Đào tạo những vận động viên trẻ sẽ gánh vác thế hệ tiếp theo.

Bài học có chữ này