Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Đồ / Người; vô ích

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

アラビア半島にはイスラム教徒が多い。
Trên bán đảo Ả Rập có nhiều tín đồ Hồi giáo.
努力したのに徒労に終わった。
Dù đã cố gắng nhưng cuối cùng chỉ l

Bài học có chữ này