貸
0 nét
·
JLPT N3
Thải / Cho mượn; cho thuê
Âm On (音読み)
タイ
Âm Kun (訓読み)
か・す
Ví dụ
友達に本を貸した。
Tôi đã cho bạn mượn sách.
貸し会議室を探す。
Tìm phòng họp cho thuê.
貸借について法律で定められている。
Việc cho vay và mượn được quy định trong pháp luật.