Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Sư / Thầy; chuyên gia

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

恩師に手紙を書く。
Viết thư cho người thầy đáng kính.
内科の医師に相談する。
Tham khảo ý kiến bác sĩ khoa nội.

Bài học có chữ này