幼
0 nét
·
JLPT N3
Ấu / Nhỏ; non; thơ ấu
Âm On (音読み)
ヨウ
Âm Kun (訓読み)
おさな・い
Ví dụ
子どもを幼稚園へ通わせる。
Cho con đi học mẫu giáo.
幼友達と久しぶりに会った。
Lâu rồi mới gặp lại bạn từ thuở nhỏ.
幼少期から歌手にあこがれていた。
Từ nhỏ đã ngưỡng mộ nghề ca sĩ.
彼は考え方が幼い。
Cách suy nghĩ của anh ấy còn non nớt.