合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
棒
0 nét · JLPT N3

Bổng / Cây gậy; que

Âm On (音読み)
ボウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

足が棒になるくらい歩いた。
Đi bộ nhiều đến mức chân mỏi rã rời.
木の棒でたたかれた。
Bị đánh bằng gậy gỗ.

Bài học có chữ này