Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Truyền / Truyền đạt; truyền lại

Âm On (音読み)
デン
Âm Kun (訓読み)
つた・わる / つた・える / つた・う

Ví dụ

電話で用件を伝える。
Truyền đạt nội dung công việc qua điện thoại.
階段の手すりを伝って上る。
Vịn tay vịn cầu thang để đi lên.
この村には昔からの伝説が多くある。
Ngôi làng này có nhiều truyền thuyết từ xa xưa.
友達に先生への伝言をたのむ。
Nhờ bạn chuyển lời nhắn đến giáo viên.
日本の伝統文化に興味がある。
Tôi có hứng thú với văn hóa truyền thống Nhật Bản.

Bài học có chữ này