Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký

N3 Kanji Bài 6 感情

20 chữ Kanji · cấp N3

Truyền / Truyền đạt; truyền lại
音: デン
訓: つた・わる / つた・える / つた・う
0 nét
Tín / Tin tưởng; thư từ; tín hiệu
音: シン
訓:
0 nét
Hỷ / Vui mừng
音:
訓: よろこ・ぶ
0 nét
Khốn / Khó khăn, khốn khổ
音: コン
訓: こま・る
0 nét
Niệm / Ý nghĩ; mong muốn; cẩn thận
音: ネン
訓:
0 nét
Nộ / Giận dữ
音:
訓: いか・る / おこ・る
0 nét
Luyến / Yêu, nhớ thương
音: レン
訓: こ・う / こい・しい / こい
0 nét
Não / Phiền não, lo lắng
音: ノウ
訓: なや・む / なや・ます
0 nét
Bi / Buồn, đau buồn
音:
訓: かな・しむ / かな・しい
0 nét
Tình / Tình cảm; cảm xúc; hoàn cảnh
音: ジョウ・セイ
訓: なさ・け
0 nét
Tưởng / Suy nghĩ; tưởng tượng
音: ソウ・ソ
訓:
0 nét
Ái / Yêu thương
音: アイ
訓:
0 nét
Cảm / Cảm giác; cảm động
音: カン
訓:
0 nét
Dục / Mong muốn; ham muốn
音: ヨク
訓: ほっ・する / ほ・しい
0 nét
Tàn / Còn lại, sót lại
音: ザン
訓: のこ・る / のこ・す
0 nét
Khấp / Khóc
音: キュウ
訓: な・く
0 nét
Lệ / Nước mắt
音: ルイ
訓: なみだ
0 nét
Tiếu / Cười
音: ショウ
訓: わら・う / え・む
0 nét
Khổ / Khổ, đau khổ; đắng
音:
訓: くる・しむ / くる・しめる / にが・る / くる・しい / にが・い
0 nét
Nan / Khó; tai nạn, hoạn nạn
音: ナン
訓: むずか・しい / かた・い
0 nét
← Về danh sách bài Ôn tập SRS bài này