伝
Truyền / Truyền đạt; truyền lại
音: デン
訓: つた・わる / つた・える / つた・う
0 nét
信
Tín / Tin tưởng; thư từ; tín hiệu
音: シン
訓: —
0 nét
喜
Hỷ / Vui mừng
音: キ
訓: よろこ・ぶ
0 nét
困
Khốn / Khó khăn, khốn khổ
音: コン
訓: こま・る
0 nét
念
Niệm / Ý nghĩ; mong muốn; cẩn thận
音: ネン
訓: —
0 nét
怒
Nộ / Giận dữ
音: ド
訓: いか・る / おこ・る
0 nét
恋
Luyến / Yêu, nhớ thương
音: レン
訓: こ・う / こい・しい / こい
0 nét
悩
Não / Phiền não, lo lắng
音: ノウ
訓: なや・む / なや・ます
0 nét
悲
Bi / Buồn, đau buồn
音: ヒ
訓: かな・しむ / かな・しい
0 nét
情
Tình / Tình cảm; cảm xúc; hoàn cảnh
音: ジョウ・セイ
訓: なさ・け
0 nét
想
Tưởng / Suy nghĩ; tưởng tượng
音: ソウ・ソ
訓: —
0 nét
愛
Ái / Yêu thương
音: アイ
訓: —
0 nét
感
Cảm / Cảm giác; cảm động
音: カン
訓: —
0 nét
欲
Dục / Mong muốn; ham muốn
音: ヨク
訓: ほっ・する / ほ・しい
0 nét
残
Tàn / Còn lại, sót lại
音: ザン
訓: のこ・る / のこ・す
0 nét
泣
Khấp / Khóc
音: キュウ
訓: な・く
0 nét
涙
Lệ / Nước mắt
音: ルイ
訓: なみだ
0 nét
笑
Tiếu / Cười
音: ショウ
訓: わら・う / え・む
0 nét
苦
Khổ / Khổ, đau khổ; đắng
音: ク
訓: くる・しむ / くる・しめる / にが・る / くる・しい / にが・い
0 nét
難
Nan / Khó; tai nạn, hoạn nạn
音: ナン
訓: むずか・しい / かた・い
0 nét