Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tình / Tình cảm; cảm xúc; hoàn cảnh

Âm On (音読み)
ジョウ・セイ
Âm Kun (訓読み)
なさ・け

Ví dụ

彼は情け深い人だ。
Anh ấy là một người giàu lòng nhân hậu.
この辺りは古い町の風情が残っている。
Khu vực này vẫn còn giữ được vẻ đẹp cổ kính của phố xưa.
彼は愛情表現が下手だ。
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm.

Bài học có chữ này