苦
0 nét
·
JLPT N3
Khổ / Khổ, đau khổ; đắng
Âm On (音読み)
ク
Âm Kun (訓読み)
くる・しむ / くる・しめる / にが・る / くる・しい / にが・い
Ví dụ
重い病気で長い間苦しんでいる。
Đã phải chịu đựng bệnh nặng trong một thời gian dài.
若いころ非行に走って親を苦しめた。
Hồi trẻ sa vào con đường hư hỏng khiến cha mẹ đau khổ.
このコーヒーは少し苦みがある。
Cà phê này hơi có vị đắng.
苦痛を和らげる薬を飲む。
Uống thuốc để làm dịu cơn đau.
テレビの音がうるさくて苦情を言った。
Tiếng tivi quá ồn nên tôi đã khiếu nại.