合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
想
0 nét · JLPT N3

Tưởng / Suy nghĩ; tưởng tượng

Âm On (音読み)
ソウ・ソ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

未来の生活を空想する。
Tưởng tượng về cuộc sống trong tương lai.
彼女はだれに対しても愛想がいい。
Cô ấy niềm nở với tất cả mọi người.

Bài học có chữ này