笑
0 nét
·
JLPT N3
Tiếu / Cười
Âm On (音読み)
ショウ
Âm Kun (訓読み)
わら・う / え・む
Ví dụ
面白い話に声をあげて笑った。
Tôi bật cười thành tiếng vì câu chuyện thú vị.
彼のギャグにクラス中が爆笑した。
Cả lớp cười nghiêng ngả vì câu nói đùa của anh ấy.
赤ちゃんを見て、思わずほほ笑んだ。
Nhìn em bé, tôi bất giác mỉm cười.