Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Dục / Mong muốn; ham muốn

Âm On (音読み)
ヨク
Âm Kun (訓読み)
ほっ・する / ほ・しい

Ví dụ

心の欲するままに行動する。
Hành động theo điều trái tim mong muốn.
新しいパソコンが欲しい。
Tôi muốn có một chiếc máy tính mới.
知識欲が強い。
Tôi có khát khao học hỏi rất lớn.

Bài học có chữ này