Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hỷ / Vui mừng

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
よろこ・ぶ

Ví dụ

ジュースを差し入れして喜ばれた。
Mang nước trái cây đến nên mọi người rất vui.
彼女は喜怒哀楽がはっきりした性格だ。
Cô ấy là người bộc lộ rõ cảm xúc vui, giận, buồn, vui.

Bài học có chữ này