Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tín / Tin tưởng; thư từ; tín hiệu

Âm On (音読み)
シン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

私は親から信頼されている。
Tôi được bố mẹ tin tưởng.
信号をよく見て横断歩道をわたる。
Quan sát kỹ đèn tín hiệu rồi băng qua vạch sang đường.

Bài học có chữ này