恋
0 nét
·
JLPT N3
Luyến / Yêu, nhớ thương
Âm On (音読み)
レン
Âm Kun (訓読み)
こ・う / こい・しい / こい
Ví dụ
亡くなった妻を今も恋う。
Đến bây giờ anh ấy vẫn nhớ thương người vợ đã mất.
母が作る料理が恋しい。
Tôi nhớ những món ăn mẹ nấu.
二人は大恋愛の末、結婚した。
Sau một mối tình sâu đậm, hai người đã kết hôn.