怒
0 nét
·
JLPT N3
Nộ / Giận dữ
Âm On (音読み)
ド
Âm Kun (訓読み)
いか・る / おこ・る
Ví dụ
成績が下がって親に怒られた。
Vì thành tích giảm sút nên tôi bị bố mẹ mắng.
相手の失礼な態度に激怒する。
Nổi giận trước thái độ vô lễ của đối phương.