Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Phán / Phán đoán; phán quyết; đánh giá

Âm On (音読み)
ハン・バン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

有罪の判決を受けた。
Bị tuyên án có tội.
ここは味がいいと評判の店だ。
Đây là quán nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
合否を判定する。
Đánh giá kết quả đậu hay rớt.

Bài học có chữ này