保
Bảo / Giữ gìn; bảo vệ; duy trì
音: ホ
訓: たもつ
0 nét
判
Phán / Phán đoán; phán quyết; đánh giá
音: ハン・バン
訓: —
0 nét
反
Phản / Ngược; chống lại; trái ngược; vi phạm
音: ハン・ホン・タン
訓: そる・そらす
0 nét
否
Phủ / Phủ định; bác bỏ
音: ヒ
訓: いな
0 nét
告
Cáo / Báo; thông báo; nói cho biết
音: コク
訓: つげる
0 nét
報
Báo / Báo cáo; thông báo; báo đáp
音: ホウ
訓: むくいる
0 nét
対
Đối / Đối diện; đối kháng; tuyệt đối
音: タイ・ツイ
訓: —
0 nét
指
Chỉ / Ngón tay; chỉ; chỉ định
音: シ
訓: さす・ゆび
0 nét
断
Đoạn / Cắt đứt; từ chối; quyết đoán
音: ダン
訓: たつ・ことわる
0 nét
留
Lưu / Dừng lại; lưu; giữ lại
音: リュウ・ル
訓: とまる・とめる
0 nét
相
Tương / Lẫn nhau; tướng; trạng thái
音: ソウ・ショウ
訓: あい
0 nét
確
Xác / Chắc chắn; xác nhận
音: カク
訓: たしか・たしかめる
0 nét
示
Thị / Chỉ ra; biểu thị; ám thị
音: ジ・シ
訓: しめす
0 nét
絡
Lạc / Vướng; quấn; liên lạc; gây sự
音: ラク
訓: からまる・からめる・からむ
0 nét
肯
Khẳng / Khẳng định; chấp nhận; đồng ý
音: コウ
訓: —
0 nét
認
Nhận / Công nhận; thừa nhận; nhận thức
音: ニン
訓: みとめる
0 nét
談
Đàm / Nói chuyện; bàn bạc
音: ダン
訓: —
0 nét
議
Nghị / Bàn bạc; thảo luận; hội nghị
音: ギ
訓: —
0 nét
賛
Tán / Tán thành; đồng tình; ủng hộ
音: サン
訓: —
0 nét
連
Liên / Liên tiếp; dẫn theo; nối liền
音: レン
訓: つらなる・つらねる・つれる
0 nét