Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Nhận / Công nhận; thừa nhận; nhận thức

Âm On (音読み)
ニン
Âm Kun (訓読み)
みとめる

Ví dụ

犯人が罪を認める。
Thủ phạm thừa nhận tội lỗi.
社会人としての認識が不足している。
Thiếu nhận thức với tư cách là một người đi làm.

Bài học có chữ này