Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Cáo / Báo; thông báo; nói cho biết

Âm On (音読み)
コク
Âm Kun (訓読み)
つげる

Ví dụ

医者がかんじゃに病名を告げる。
Bác sĩ thông báo tên bệnh cho bệnh nhân.

Bài học có chữ này