Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Phản / Ngược; chống lại; trái ngược; vi phạm

Âm On (音読み)
ハン・ホン・タン
Âm Kun (訓読み)
そる・そらす

Ví dụ

いすに反り返って座る。
Ngả người ra sau trên ghế.
自分の行いを反省する。
Tự nhìn nhận và kiểm điểm hành động của bản thân.
交通違反をして、お金をはらう。
Vi phạm giao thông và phải nộp phạt.
親が子供の留学に反対する。
Cha mẹ phản đối việc con đi du học.

Bài học có chữ này